Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giải đấu" (1)
giải đấu
Tiếng Anh
Danh từtournament, competition
Cúp Jules Rimet ra mắt tại giải đấu năm 1930.
The Jules Rimet Cup debuted at the 1930 tournament.
Từ liên quan "giải đấu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giải đấu" (6)
tham dự giải đấu bóng bàn
Participate in a table tennis tournament
Đội bóng của họ đã vô địch giải đấu.
Their football team won the tournament.
Cúp Jules Rimet ra mắt tại giải đấu năm 1930.
The Jules Rimet Cup debuted at the 1930 tournament.
Cúp đặt theo tên người sáng lập giải đấu.
The trophy is named after the founder of the tournament.
Đội tuyển của chúng tôi đã bị loại khỏi giải đấu.
Our national team has been eliminated from the tournament.
Đây là lần đầu tiên hai đội chạm trán nhau ở giải đấu này.
This is the first time these two teams have clashed in this tournament.
